Thiết bị này được sử dụng để kiểm tra giá trị lực (búa rơi Elmendorf), là thiết bị chuyên dụng để kiểm tra xem giá trị của máy kiểm tra độ bền xé có chính xác hay không.
- Nguyên tắc là đặt trọng lượng lên kẹp thử nghiệm, sau đó bật máy kiểm tra, với tấm chắn hình quạt lắc, trọng lượng sẽ nâng lên. Kiểm tra chiều cao cao nhất; tính toán năng lượng tiềm năng tăng thêm, so sánh chiều dài xé tiêu chuẩn với giá trị trên màn hình hiển thị, tính toán sai số.
ƯU ĐIỂM CỦA THIẾT BỊ 
- TỰ ĐỘNG XẺ RÃNH MẪU CHÍNH XÁC THEO TIÊU CHUẨN
- TỰ ĐỘNG KẸP MẪU MẰNG KHÍ NÉN ĐẢM BẢO LWUCJ KẸP ỔN ĐỊNH VÀ NHANH CHÓNG
- CÓ THỂ TEST MẪU LÊN ĐẾN 128N
- MÀN HÌNH CẢM ỨNG, GIAO DIỆN DỄ DÀNG THAO TÁC VÀ SỬ DỤNG
- KẾT NỐI VỚI PHẦN MỀM MÁY TÍNH ĐỂ ĐIỀU KHIỂN VÀ LƯU TRỮ KẾT QUẢ.
Ngoài ra thiết bị có các ưu việt khác như:
- Phương pháp tính toán tiên tiến (tính toán thế năng) để đảm bảo thử nghiệm chính xác và khả năng lặp lại tốt.
- Hệ thống điều khiển vi mạch, kiểm tra tự động, tính toán, phân tích kết quả, in báo cáo kiểm tra,
- Tất cả dữ liệu và kết quả thống kê đều có thể được lưu trữ trên máy tính.
- Thiết bị thử nghiệm có thể lựa chọn giữa N, gf, cN và cP và tự động chuyển đổi để đáp ứng các yêu cầu tiêu chuẩn khác như
- Cung cấp giao diện người dùng đa ngôn ngữ, bao gồm tiếng Trung và tiếng Anh.
PHỤ KIỆN CẤP KÈM:
-
Tự động: hiệu chuẩn con lắc – thực hiện phép thử – nâng con lắc về vị trí ban đầu
-
Dải đo của con lắc: 16 – 32 – 64 – 128 N, 320 N (tùy chọn)
-
Đơn vị đo: cN – N – gf – lbf
-
Khoảng cách giữa các kẹp: 7,0 ± 0,25 mm
-
Khoảng cách xé: 43 ± 0,15 mm
-
Kích thước rãnh cắt: 20 ± 0,2 mm
-
Dải dung sai: 20–80% của mỗi thang đo toàn phần, có thể cài đặt theo dải hoặc toàn thang
-
Độ phân giải góc: bộ mã hóa quang học kỹ thuật số độ phân giải cao
-
Lưỡi dao: thép tungsten
-
Cổng dữ liệu: cổng RS232 để kết nối máy in và đầu nối Mini-DIN 3 chân cho PC
-
Ngôn ngữ: tiếng Anh
-
Thống kê: lực min., max., trung bình, CV%, độ lệch chuẩn, % dải
-
Kích thước mẫu: theo tiêu chuẩn ASTM
- Yêu cầu có khí nén: 600–800 kPa
Ngoài ra chúng tôi còn có model với giá cả rất kinh tế như ảnh dưới đây:
For textiles:
ASTM D1424, DIN 53862, EN ISO 13937-1, ISO 4674-2,ISO 9290, M&S P29, NEXT 17, NF G07-149, GB/T 3917.1-2009
For papers:
GB/T 455, APPITA P 400, ASTM D 689, BS 4468,CSA D9, DIN 53128, EN 21974,
ISO 1974, JIS P 8116, PAPTAC D9, SCAN P11, TAPPI T414, UNI 6444
For plastic:
GB/T 11999, ASTM D1922, ISO 6383-2, JIS K 7128-2, NF T54 141