Ứng dụng sản phẩm
- Nó được sử dụng để kiểm tra khả năng thấm khí của nhiều loại vải dệt thoi, vải dệt kim, vải không dệt, vật liệu lọc công nghiệp, v.v.
Thông số kỹ thuật
Ưu điểm nổi bật:
- Màn hình cảm ứng Android 4.1 7-inch: dễ sử dụng và thao tác trực quan.
- Lưu kết quả trực tiếp sang Excel: tạo báo cáo hoàn chỉnh dễ dàng.
- Kết nối Wi-Fi: gửi dữ liệu nhanh chóng tới PC hoặc hệ thống mạng.
- Tự động chọn dải đo phù hợp: dựa vào lưu lượng không khí.
- Thiết kế chống rò khí: độ kín gần như 0 leakage giúp độ chính xác cao hơn.
Thông số kỹ thuật:
| Thông số |
Đơn vị |
| Phạm vi đo khí thấm |
0.4 – 750 cm³/cm²/s (5 cm²)
1 – 10,000 l/m²/s (20 cm²)
1 – 10,000 mm/s (20 cm²)
0.6 – 6,000 l/dm²/min (20 cm²)
0.008 – 5 dm³/s (25 cm²)
0.1 – 1,300 cfm (38 cm²)
0.05 – 700 cm³/cm²/s (38 cm²)
0.03 – 400 m³/m²/min (38 cm²)
2 – 24,000 m³/m²/h (38 cm²)
0.1 – 1,600 l/dm²/min (100 cm²) |
| Độ chính xác |
±2 % của trị số hiển thị |
| Áp suất thử |
10 ~ 2,500 Pa |
| Đầu đo tiêu chuẩn |
20 cm² (5, 25, 38, 50, 100 cm² tùy chọn) |
| Kết nối |
Wi-Fi |
| Nguồn điện |
195–250 V / 85–130 V, 50/60 Hz |
| Chiều dày mẫu |
0–10 mm |
| Kích thước (WxDxH) |
40 x 92 x 110 cm |
| Trọng lượng |
60 / 75 kg |
Tiêu chuẩn chất lượng
- AFNOR G 07-111,
- ASTM D 737,
- ASTM D3574,
- BS 5636,
- DIN 53887,
- EDANA 140.1,
- EN ISO 7231,
- EN ISO 9237,
- JIS L 1096-A,
- APPI T 251,
- GB/T5453,
- GB/T 22819-2008.
Video
Vui lòng liên hệ với chúng tôi để được tư vấn và hỗ trợ
⇒ Mr. Ba: 0948.27.99.88
⇒ Hoặc để lại lời nhắn chúng tôi sẽ gọi điện trực tiếp cho bạn. Xin trân trọng cảm ơn!