Ứng dụng sản phẩm
Vật liệu thử nghiệm
-
Kim loại
-
Nhựa
-
Hợp kim
-
Sợi carbon
Thông số kỹ thuật
Ưu điểm:
- Khả năng chịu tải tiêu chuẩn nằm trong dải 10–100 kN, đồng thời có thể tùy chỉnh để đáp ứng các yêu cầu tải trọng cao hơn theo nhu cầu thử nghiệm.
- Dải nhiệt độ thử nghiệm điển hình từ 300 đến 1200°C, phù hợp cho các nghiên cứu vật liệu trong điều kiện nhiệt độ cao.
- Hệ thống sử dụng bộ truyền động servo điện với độ phản hồi nhanh, độ ồn thấp và cơ chế điều khiển vòng kín chính xác, đảm bảo độ tin cậy, độ chính xác và hiệu quả cao trong suốt quá trình thử nghiệm.
Thông số kỹ thuật:
Dòng máy RDJ:
| Thông số |
RDJ10 |
RDJ30 |
RDJ50 |
|
RDJ600 |
| Lực thử tối đa |
10 kN |
30 kN |
50 kN |
100 kN |
600 kN |
| Cấp chính xác |
0.5 |
0.5 |
0.5 |
0.5 |
1 |
| Độ đồng trục của máy |
≤ 8% |
≤ 8% |
≤ 8% |
≤ 8% |
≤ 8% |
| Dải đo lực |
0.5–10 kN |
0.5–30 kN |
0.5–50 kN |
1–100 kN |
12–600 kN |
| Tỷ số đòn bẩy |
1 : 20 |
1 : 40 |
1 : 50 |
1 : 100 |
1 : 60 |
| Cấp đòn bẩy |
1 |
1 |
1 |
2 |
2 |
| Độ lệch đòn bẩy |
±0.1 mm |
±0.1 mm |
±0.1 mm |
±0.1 mm |
±0.1 mm |
| Tải tối thiểu |
1 N |
1 N |
1 N |
1 N |
100 N |
| Tốc độ trục kéo |
2.5–50 mm/phút |
2.5–50 mm/phút |
2.5–50 mm/phút |
2.5–50 mm/phút |
0.1–10 mm/phút |
| Hành trình trục kéo |
≥ 200 mm |
≥ 200 mm |
≥ 200 mm |
≥ 200 mm |
≥ 200 mm |
| Nguồn máy chính (Host) |
220V, ≤ 750W |
220V, ≤ 750W |
220V, ≤ 750W |
220V, ≤ 1.5 kW |
220V, ≤ 1.5 kW |
| Nguồn điện lò gia nhiệt |
380V, ≤ 4 kW |
380V, ≤ 4 kW |
380V, ≤ 4 kW |
380V, ≤ 4 kW |
380V, ≤ 4 kW |
Dòng máy RPL:
| Thông số |
RPL10 |
RPL30 |
RPL50 |
RPL100
|
| Lực thử tối đa |
10 kN |
30 kN |
50 kN |
100 kN |
| Cấp chính xác |
0.5 |
0.5 |
0.5 |
0.5 |
| Độ đồng trục của máy |
≤ 8% |
≤ 8% |
≤ 8% |
≤ 8% |
| Dải đo |
1% – 100% FS |
1% – 100% FS |
1% – 100% FS |
1% – 100% FS |
| Tần số động |
0.01 – 0.5 Hz |
0.01 – 0.5 Hz |
0.01 – 0.5 Hz |
0.01 – 0.5 Hz |
| Dạng sóng động |
Sóng tam giác, sóng hình thang, sóng cosin |
Sóng tam giác, sóng hình thang, sóng cosin |
Sóng tam giác, sóng hình thang, sóng cosin |
Sóng tam giác, sóng hình thang, sóng cosin |
| Độ phân giải biến dạng |
0.001 mm |
0.001 mm |
0.001 mm |
0.001 mm |
| Sai số biến dạng |
±0.002 mm |
±0.002 mm |
±0.002 mm |
±0.002 mm |
| Tốc độ trục kéo |
0.01 – 100 mm/phút |
0.01 – 100 mm/phút |
0.01 – 100 mm/phút |
0.01 – 100 mm/phút |
| Hành trình tối đa trục kéo |
≥ 180 mm |
≥ 180 mm |
≥ 180 mm |
≥ 180 mm |
| Nguồn điện máy chính |
220V, ≤ 400 W |
220V, ≤ 400 W |
220V, ≤ 1 kW |
220V, ≤ 1 kW |
| Nguồn điện lò gia nhiệt |
380V, ≤ 4 kW |
380V, ≤ 4 kW |
380V, ≤ 4 kW |
380V, ≤ 4 kW |
Dòng máy RDL:
| Thông số |
RDL-10 |
RDL-30 |
RDL-50 |
RDL-100 |
RDL-200 |
RDL-500 |
| Tải trọng tối đa |
10 kN |
30 kN |
50 kN |
100 kN |
200 kN |
500 kN |
| Sai số lực |
±0.5%
|
±0.5%
|
±0.5%
|
±0.5%
|
±1%
|
±1% |
| Dải lực |
1% – 100% FS |
1% – 100% FS |
1% – 100% FS |
1% – 100% FS |
1% – 100% FS |
1% – 100% FS |
| Độ chính xác điều khiển lực |
0.5% |
0.5% |
0.5% |
0.5% |
0.5% |
0.5% |
| Độ đồng trục của máy |
≤ 8% |
≤ 8% |
≤ 8% |
≤ 8% |
≤ 8% |
≤ 8% |
| Hành trình trục kéo |
200 mm |
200 mm |
200 mm |
200 mm |
200 mm |
200 mm |
| Kích thước tổng thể (DxRxC) |
2300×710×550 mm |
2300×710×550 mm |
2300×710×550 mm |
2300×730×550 mm |
3200×950×740 mm |
3200×950×740 mm |
| Khối lượng máy |
500 kg |
500 kg |
500 kg |
600 kg |
1200 kg |
1200 kg |
| Công suất máy chính |
220V, 500 W |
220V, 500 W |
220V, 500 W |
220V, 1 kW |
380V, 2 kW |
380V, 3 kW |
| Nguồn điện lò gia nhiệt |
Lò 1,5 mm: 4 kW / Lò 5 mm: 5 kW |
Lò 1,5 mm: 4 kW / Lò 5 mm: 5 kW |
Lò 1,5 mm: 4 kW / Lò 5 mm: 5 kW |
Lò 1,5 mm: 4 kW / Lò 5 mm: 5 kW |
Lò 1,5 mm: 4 kW / Lò 5 mm: 5 kW |
Lò 1,5 mm: 4 kW / Lò 5 mm: 5 kW |
Tiêu chuẩn chất lượng
-
ISO 204
-
ASTM E139
-
ASTM E328
-
ASTM E2714
Video
Vui lòng liên hệ với chúng tôi để được tư vấn và hỗ trợ
⇒ Mr. Ba: 0948.27.99.88
⇒ Hoặc để lại lời nhắn chúng tôi sẽ gọi điện trực tiếp cho bạn. Xin trân trọng cảm ơn!